Gabriël “Bwipo” Rau là tuyển thủ Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp, hiện đang thi đấu ở vị trí đường trên (Top Laner) cho đội FlyQuest. Bwipo sinh ra tại Bruges (Bỉ), Bwipo mang dòng máu lai Brazil, khi mẹ và một phần gia đình anh đến từ Belo Horizonte, Brazil. Biệt danh “Bwipo” bắt nguồn từ con mèo tên Pipo.

Gabriël “Bwipo” Rau
Vị trí: Đường trên (Top Laner)
Đội hiện tại: FlyQuest
Quốc tịch: 🇧🇪 Bỉ / 🇧🇷 Brazil
🧩 Thành tích cá nhân
- Đạt rank Thách Đấu khi mới 13–14 tuổi.
- Royal Roader – Vô địch ngay mùa giải đầu tiên tại khu vực lớn (EU LCS 2018).
- Được trao giải “Esports PC Rookie of the Year” tại Esports Awards 2018.
- Từng chuyển sang thi đấu đường dưới ở Fnatic (LEC Mùa Hè 2018).
- Nổi tiếng với meme “Wide Bwipo” và tính cách hoạt ngôn, hài hước.
- Ký hợp đồng 3 năm với Fnatic trị giá 1.5 triệu USD.
🏆 Danh hiệu & Giải thưởng
| Hạng mục | Số lần | Năm / Giải đấu |
|---|---|---|
| ⭐ LCS 1st All-Pro Team | 1 | Spring 2024 |
| 🥉 LCS 3rd All-Pro Team | 3 | Spring 2022, Summer 2022, Summer 2024 |
| 🥈 LEC 2nd All-Pro Team | 2 | Summer 2018, Spring 2020 |
| 🥉 LEC 3rd All-Pro Team | 3 | Summer 2019, Spring 2021, Summer 2021 |
🌍 Thành tích giải đấu
| Năm | Giải đấu | Kết quả / Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | LTA Championship | 🥇 Vô địch |
| 2025 | LTA North Split 3 | 🥇 Vô địch |
| 2025 | LTA North Split 2 Playoffs | 🥇 Vô địch |
| 2025 | LTA North Split 2 | 🥇 Vô địch |
| 2025 | MSI 2025 | Hạng 5–6 |
| 2025 | Esports World Cup 2025 | Hạng 5–8 |
| 2025 | LTA Split 1 Playoffs | Hạng 3–4 |
| 2025 | LTA North Split 1 | Hạng 3 |
| 2024 | Worlds 2024 | Hạng 5–8 |
| 2024 | LCS 2024 Championship | 🥇 Vô địch |
| 2024 | LCS 2024 Summer | Hạng 3 |
| 2024 | Esports World Cup 2024 | Hạng 5–8 |
| 2022 | LCS 2022 Spring | 🥇 Vô địch |
| 2016 | ESL Benelux Summer Season | 🥇 Vô địch |
| 2016 | World Cyber Arena Gamescom | 🥇 Vô địch |
| 2016 | ESL Benelux Summer Playoffs | 🥈 Á quân |
| 2016 | SugarLAN v10 | 🥇 Vô địch |
| 2016 | The Party 14 | 🥈 Á quân |
| 2016 | Frag-o-Matic 18.0 | 🥈 Á quân |
I. Tiểu sử Bwipo
🧩 Thông tin thêm Bwipo
- Anh yêu thích trò chơi điện tử từ nhỏ — theo lời anh trai, hai anh em thường chơi cùng nhau và anh trai chính là người giới thiệu League of Legends cho Bwipo.
- Biệt danh “Bwipo” bắt nguồn từ con mèo tên Pipo của anh. Khi còn nhỏ, anh cùng bạn bè thử nhiều biến thể của cái tên “Pipo” trong game, và “Bwipo” là cái tên chưa bị trùng.
- Đạt rank Thách Đấu (Challenger) khi mới 13–14 tuổi.
- Nổi tiếng với meme “Wide Bwipo”, bắt nguồn từ thời thi đấu cho Fnatic.
- Được trao giải “Esports PC Rookie of the Year” tại Esports Awards 2018.
- Từng chuyển sang đường dưới (Bot Lane) trong mùa Hè 2018 vì Fnatic khi đó có 2 top laner, còn Rekkles không muốn chơi các tướng đấu sĩ/pháp sư đang thịnh hành ở meta.
- Thường được đồn có rivalry (cạnh tranh nội bộ) với sOAZ khi họ còn là đồng đội.
- Được biết đến là một người nói nhiều, thân thiện và phân tích sâu sắc.
- Thường xuyên xuất hiện trong LEC Broadcast với vai trò bình luận viên khách mời, và nhiều fan mong muốn anh trở thành caster chính thức trong tương lai.
- Thuộc nhóm “Royal Roaders” — danh hiệu dành cho tuyển thủ vô địch ngay trong mùa giải đầu tiên tại khu vực lớn (EU LCS Spring 2018).
- Tiết lộ trong một cuộc phỏng vấn rằng anh ký hợp đồng 3 năm với Fnatic trị giá 1,5 triệu USD.
- Sau khi các đội LTA South bị loại khỏi vòng playoff LTA tại Brazil, anh đã chủ động hỗ trợ huấn luyện cá nhân cho các tuyển thủ địa phương, như Brance.
| Name | Gabriël Rau |
| Country of Birth | Belgium |
| Nationality | Belgium Brazil |
| Birthday | December 24, 1998 (age 26) |
| Residency | EMEA |
| Prev Residencies | Europe |
| Team | |
| Contract Expires | 2025-11-18 |
| Role | Top Laner |
| Favorite Champs | Gankplank, Jayce, Aatrox, Swain, Rengar |
| Soloqueue IDs | EUW: Varian Wrynn#1810 KR: red little bird#1810 CN: Iwilltrade NA: I will trade#NA1 BR: Still Beating#1810 |
II. Đội Tuyển Bwipo Thi Đấu
Bwipo khi bắt đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp từ năm 2015 đã thi đấu cho 11 đội tuyển. Chi tiết:
| Team | Vị trí | Bắt đầu |
Kết thúc
|
Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| |
Top | ≈Dec 2015 | ≈Feb 2016 | ≈2mo |
| Top | ≈Mar 2016 | ≈May 2016 | ≈2mo | |
| |
Top | ≈May 2016 | Jul 2016 | ≈2mo 14d |
| Top | Jul 2016[1] | ≈Nov 2017 | ≈1yr 3mo | |
| Top | Jan 2017[3] | Feb 2017 | 1mo | |
| |
Top | ≈Mar 2017 | ≈Apr 2017 | ≈28d |
| |
Top | ≈Jun 2017 | Sep 2017 | ≈3mo 4d |
| |
Top | Aug 2017 | Jan 2018 | 4mo 14d |
| |
Top | Jan 2018 | Mar 2018[12] | 2mo 20d |
| Top | Mar 2018 | Jun 2018 | 2mo 25d | |
| |
Top | Jun 2018 | Aug 2018 | 1mo 18d |
| Top | Aug 2018 | May 2021 | 2yr 9mo | |
| |
Top | May 2021] | Nov 2021 | 5mo 27d |
| |
Top | Nov 2021 | Dec 2022 | 1yr 9d |
| Top | Dec 2022 | Nov 2023 | 11mo 28d | |
| Top | Nov 2023 | Present | 1yr 10mo |
III. Giải đấu Bwipo Thi Đấu
Danh sách các giải đấu mà Bwipo đã tham gia – Thành tích Bwipo đã đạt được tại giải đấu đó (tại cột Hạng) cùng đội tuyển Bwipo thi đấu (Cột Team)
| Bwipo Tournament Results | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Date | Hạng | Giải đấu | Kết quả | Team | Đội hình |
| 2025-09-28 | 1 | LTA 2025 Championship |
3 : 1 VKS |
FLY | Gakgos, Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-09-07 | 1 | LTA North 2025 Split 3 |
3 : 1 100T |
FLY | Bwipo, Gakgos, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-07-18 | 5 – 8 | Esports World Cup 2025 |
0 : 2 GEN |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-07-08 | 5 – 6 | MSI 2025 |
2 : 3 BLG |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-06-15 | 1 | LTA North 2025 Split 2 Playoffs |
3 : 2 C9 |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-05-17 | 1 | LTA North 2025 Split 2 |
2 : 0 C9 |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-02-22 | 3 – 4 | LTA 2025 Split 1 Playoffs |
1 : 2 100T |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2025-02-09 | 3 | LTA North 2025 Split 1 |
1 : 0 TL |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2024-10-20 | 5 – 8 | Worlds 2024 |
2 : 3 GEN |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2024-09-07 | 1 | LCS 2024 Championship |
3 : 1 TL |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2024-08-11 | 3 | LCS 2024 Summer |
5 – 2 RR |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck, Mithy |
| 2024-07-05 | 5 – 8 | Esports World Cup 2024 |
1 : 2 G2 |
FLY | Bwipo, Inspired, Quad, Massu, Busio, Nukeduck |
| 2024-05-05 | 9 – 10 | MSI 2024 |
0 : 2 PSG |
FLY | Bwipo, Inspired, Jensen, Massu, Busio, Nukeduck |
| 2024-03-31 | 2 | LCS 2024 Spring Playoffs |
1 : 3 TL |
FLY | Bwipo, Inspired, Jensen, Massu, Busio, Nukeduck, Richard, Arrow |
| 2024-03-10 | 1 | LCS 2024 Spring |
10 – 4 RR |
FLY | Bwipo, Inspired, Jensen, Massu, Busio, Nukeduck, Richard |
| 2022-09-04 | 4 | LCS 2022 Championship |
2 : 3 EG |
TL | Bwipo, Santorin, Bjergsen, Hans sama, CoreJJ, Guilhoto, H4xDefender |
| 2022-08-14 | 3 | LCS 2022 Summer |
12 – 6 RR |
TL | Bwipo, Santorin, Bjergsen, Hans sama, CoreJJ, Guilhoto, Kold |
| 2022-04-23 | 3 | LCS 2022 Spring Playoffs |
0 : 3 EG |
TL | Bwipo, Santorin, Bjergsen, Hans Sama, CoreJJ, Guilhoto, Kold |
| 2022-03-27 | 1 | LCS 2022 Spring |
14 – 4 RR |
TL | Bwipo, Santorin, Bjergsen, Hans Sama, Eyla, CoreJJ, Guilhoto, Kold |
| 2022-01-30 | 1 | LCS 2022 Lock In |
3 : 0 EG |
TL | Bwipo, Bradley, Santorin, Bjergsen, Hans sama, Yeon, Eyla, CoreJJ, Guilhoto |
| 2021-10-17 | 14 – 16 | Worlds 2021 |
1 – 5 RR |
FNC | Adam, Bwipo, Nisqy, BEAN, Hylissang, YamatoCannon |
| 2021-08-29 | 2 | LEC 2021 Summer Playoffs |
1 : 3 MAD |
FNC | Adam, Bwipo, Nisqy, Upset, Hylissang, YamatoCannon |
| 2021-08-01 | 5 | LEC 2021 Summer |
11 – 7 RR |
FNC | Adam, Bwipo, Nisqy, Upset, Hylissang, YamatoCannon |
| 2021-04-02 | 5 | LEC 2021 Spring Playoffs |
0 : 3 S04 |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nisqy, Upset, Hylissang, YamatoCannon, Tolki |
| 2021-03-14 | 5 | LEC 2021 Spring |
9 – 9 RR |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nisqy, Upset, Hylissang, YamatoCannon, Tolki |
| 2020-10-17 | 5 – 8 | Worlds 2020 |
2 : 3 TES |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Mithy, Shaves |
| 2020-09-06 | 2 | LEC 2020 Summer Playoffs |
0 : 3 G2 |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Mithy, Shaves |
| 2020-08-09 | 4 | LEC 2020 Summer |
9 – 9 RR |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Mithy, Shaves |
| 2020-04-19 | 2 | LEC 2020 Spring Playoffs |
0 : 3 G2 |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Mithy |
| 2020-03-28 | 2 | LEC 2020 Spring |
13 – 5 RR |
FNC | Bwipo, Selfmade, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Mithy, Aagie |
| 2019-10-26 | 5 – 8 | Worlds 2019 |
1 : 3 FPX |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Youngbuck |
| 2019-09-15 | 1 | LEC 2019 Regional Finals |
3 : 0 SPY |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Youngbuck |
| 2019-09-08 | 2 | LEC 2019 Summer Playoffs |
2 : 3 G2 |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, Youngbuck |
| 2019-08-17 | 2 | LEC 2019 Summer |
14 – 4 RR |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, MagiFelix, Rekkles, Hylissang, Youngbuck |
| 2019-06-29 | 1 | Rift Rivals 2019 NA-EU |
3 : 1 LCS |
FNC | Bwipo, Dan, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, YoungBuck |
| 2019-04-13 | 3 | LEC 2019 Spring Playoffs |
1 : 3 OG |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, YoungBuck |
| 2019-03-16 | 3 | LEC 2019 Spring |
11 – 7 RR |
FNC | Bwipo, Broxah, Nemesis, Rekkles, Hylissang, YoungBuck |
| 2018-11-03 | 2 | Worlds 2018 |
0 : 3 iG |
FNC | sOAZ, Bwipo, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan Falco |
| 2018-09-09 | 1 | EU LCS 2018 Summer Playoffs |
3 : 1 S04 |
FNC | sOAZ, Bwipo, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan Falco |
| 2018-08-19 | 1 | EU LCS 2018 Summer |
13 – 5 RR |
FNC | sOAZ, Bwipo, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan Falco |
| 2018-07-08 | 1 | Rift Rivals 2018 NA-EU |
3 : 1 NA LCS |
FNC | sOAZ, Broxah, Caps, Bwipo, Hylissang, Dylan Falco |
| 2018-05-18 | 3 – 4 | MSI 2018 |
0 : 3 RNG |
FNC | Bwipo, sOAZ, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan |
| 2018-04-08 | 1 | EU LCS 2018 Spring Playoffs |
3 : 0 G2 |
FNC | Bwipo, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan |
| 2018-03-17 | 1 | EU LCS 2018 Spring |
14 – 4 RR |
FNC | sOAZ, Bwipo, Broxah, Caps, Rekkles, Hylissang, Dylan |
| 2017-11-18 | 1 | ESL Benelux 2017 Winter Playoffs |
2 : 0 EZ |
S1 | Bwipo, broetoet, Night, Brenash, Forsaken |
| 2017-11-07 | 3 – 4 | Telenorligaen 2017 Autumn Playoffs |
1 : 2 NYX |
nD | Bwipo, Lifting, Lider, Vardags, Touch |
| 2017-10-31 | 1 | ESL Benelux 2017 Winter Season |
7 – 0 RR |
S1 | Bwipo, broetoet, Night, Brenash, Forsaken |
| 2017-10-22 | 1 | Telenorligaen 2017 Autumn |
7-2-0 RR |
nD | Bwipo, Lifting, Lider, Vardags, Touch |
| 2017-10-01 | 1 | Belgium National Championship 2017 |
2 : 1 S1.Commu |
S1 | Bwipo, Sigma, Night, NightSniper, Anthrax |
| 2017-09-24 | 1 | The Reality XVIII |
3 : 0 MCON |
S1 | Bwipo, Broeder, CozQ, Kitty, Forsaken |
| 2017-09-11 | 1 | Frag-o-Matic 19.1: Mafia |
3 : 0 EZ |
S1 | Bwipo, Broetoe, Night, Kitty, Forsaken |
| 2017-08-27 | Q | LCL 2018 Spring Promotion |
3 : 1 EPG |
RoX | Bwipo, DimaJke, Ripi, Kinzu, Saviour |
| 2017-08-06 | 7 | LCL 2017 Summer |
5 – 9 RR |
RoX | Bwipo, DimaJke, Ripi, Kinzu, Antariys, Saviour |
| 2017-06-12 | 1 | ESL Benelux 2017 Summer Season |
6 – 1 RR |
S1 | Bwipo, Shroudii, broetoet, Night, Conjo, Forsaken |
| 2017-05-21 | 3 – 4 | Geek Days Lille 2017 |
0 : 2 GO |
S1 | Bwipo, Sigma, Night, Goose, Forsaken |
| 2017-05-01 | NQ | EUCS 2017 Summer Open Qualifiers |
0 : 2 NRV |
VENI | Bwipo, Maxilol, risdrengen, Vardags, Touch |
| 2017-04-21 | 2 | Ragnarök Season 3 |
2 : 3 POLI |
VENI | Bwipo, Maxilol, Risdrengen, Vardags, Touch |
| 2017-04-16 | 1 | The Party 15 |
3 : 2 EZ |
ECV | Bwipo, Mke, Broeder, Night, Slyv3r, Forsaken |
| 2017-03-13 | 7 | TCL 2017 Winter |
2-6-6 RR |
DP | Bwipo, Hioss, Wickd, Move, Obvious, Immortoru, HolyPhoenix, rogu, Windjammer, Shanei |
| 2017-02-26 | 1 | Frag-o-Matic 19.0: Viking |
3 : 0 GG |
S1 | Bwipo, Broetoe, emberus, Conjo, Forsaken |
| 2016-12-15 | 7 – 8 | IEM Season 11 Gyeonggi |
0 : 2 TL |
DP | Bwipo, k0u, Immortoru, HolyPhoenix, Rogue, Mephisto |
| 2016-11-07 | 3 | ESL Benelux 2016 Winter Season |
5 – 2 RR |
S1 | Bwipo, Eärendil, Broeder, Forsaken, Night, Slyv3r, Fortunate |
| 2016-10-30 | 3 – 4 | 2016 GeForce Cup |
0 : 2 TEAM |
S1 | Bwipo, Broeder, CozQ, Slyv3r, Forsaken |
| 2016-09-25 | 1 | The Reality XVII |
3 : 0 EZ |
S1 | Bwipo, broeder, Night, Slyv3r, Fortunate |
| 2016-09-11 | 1 | Frag-o-Matic 18.1: Flower Power |
3 : 0 BJW |
S1 | Bwipo, Broetoe, Night, Slyv3r, Fortunate, Eärendil |
| 2016-08-21 | 1 | World Cyber Arena 2016 Gamescom |
2 : 1 RFS |
S1 | Bwipo, Broeder, Deathrip, Night, Brenash, Forsaken |
| 2016-07-14 | 5 – 8 | DreamHack Valencia 2016 |
1 : 2 MTY |
S1 | Bwipo, Broeder, Night, Slyv3r, Fortunate |
| 2016-07-07 | 2 | ESL Benelux 2016 Summer Playoffs |
0 : 2 LACH |
SEN | Bwipo, Broetoe, Night, Brenash, Fortunate |
| 2016-06-27 | 1 | ESL Benelux 2016 Summer Season |
6 – 1 RR |
SEN | Bwipo, broetoet, Night, Emtest, TigerzHead, Fortunate |
| 2016-05-10 | NQ | EUCS 2016 Summer Open Qualifiers |
1 : 2 VAPE |
ENM.B | Bwipo, Broeder, Night, TigerzHead, Fortunate |
| 2016-04-10 | 1 | SugarLAN v10 |
3 : 1 ECV |
ENM.B | Bwipo, broeder, Night, TigerzHead, Fortunate |
| 2016-03-27 | 2 | The Party 14 |
0 : 1 ECV |
ENM.B | Bwipo, Stintonn, Night, TigerzHead, Fortunate |
| 2016-02-07 | 2 | Frag-o-Matic 18.0: Egypt |
0 : 2 ECV |
MCON | Bwipo, Broetoe, TigerzHead, Foton, Fortunate |
| 2015-12-14 | NQ | EUCS 2016 Spring Open Qualifiers |
1 : 2 GG CN |
MCON | Bwipo, Sigma, ImHeat, Foton, Fortunate |
| 2015-09-16 | 9 – 12 | Frag-o-Matic 17.1: Heaven |
0 : 1 VILL |
GATE | Bwipo, Eliano, heteboy call me, noxy, Def Jelen |
IV. Thành tích & Thành tích cá nhân Bwipo
🏆 Danh hiệu & Giải đấu
- LCS 1st All-Pro Team ×1 (Mùa Xuân 2024)
- LCS 3rd All-Pro Team ×3 (Mùa Xuân 2022, Mùa Hè 2022, Mùa Hè 2024)
- LEC 2nd All-Pro Team ×2 (Mùa Hè 2018, Mùa Xuân 2020)
- LEC 3rd All-Pro Team ×3 (Mùa Hè 2019, Mùa Xuân 2021, Mùa Hè 2021)
Như vậy Liênminh.net đã mang đến cho bạn thông tin về game thủ Bwipo LOL: Thông tin tiểu sử Bwipo, Đội tuyển thi đấu, Thành tích Bwipo đã đạt được. Mọi thay đổi về Bwipo trong trong tương lai sẽ được chúng tôi update tại bài viết này.















