Liên Minh
Không có kết quả
Xem tất cả kết quả
  • LOL
  • Trang Bị LMHT
  • TFT
    • Tướng TFT
  • Mở Khóa Tướng TFT
  • Tướng
    • Võ Đài
    • Aram
    • Counter Tướng
TFT
Tướng LOL
  • LOL
  • Trang Bị LMHT
  • TFT
    • Tướng TFT
  • Mở Khóa Tướng TFT
  • Tướng
    • Võ Đài
    • Aram
    • Counter Tướng
Không có kết quả
Xem tất cả kết quả
Liên Minh
Không có kết quả
Xem tất cả kết quả
Home TFT Tướng TFT

Danh Sách 65 Tướng TFT Mùa 16: Chi tiết Vai Trò, Kỹ Năng

Lol by Lol
0

Trong TFT mùa 16 này thì đấu trường chân lý sẽ có 65 tướng – Mùa 16 – K.O Đại Chiến Anh Hùng, để các bạn có chi tiết về các thông tin về tộc/hệ, giá vàng, và mô tả ngắn gọn về kỹ năng của từng tướng thì Lienminh.net sẽ liệt kê giúp bạn để bạn có thể nắm bắt vai trò của tướng (tank, carry, hoặc hỗ trợ).

I. Danh sách Tướng 1 vàng TFT 15

  1. Aatrox (Học Viện Chiến Đấu, Dũng Sĩ)
    • Kỹ năng: Hồi 100/105/110 máu + 4% tổng SMPT & Máu, gây 110/165/250 sát thương vật lý + 30/45/70 (SMCK + SMPT) lên mục tiêu. Hiệu quả tăng 1% theo máu đã mất.
    • Vai trò: Tank/hỗ trợ, chống chịu tốt nhờ hồi máu.
  2. Ezreal (Học Viện Chiến Đấu, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Bắn luồng năng lượng, gây 220/330/550 sát thương phép (SMPT) + 110/165/275 sát thương vật lý (SMCK).
    • Vai trò: Carry phép/vật lý sớm, linh hoạt với Học Viện.
  3. Garen (Học Viện Chiến Đấu, Tiên Phong)
    • Kỹ năng: Hồi 110/170/225 máu, gây 260/390/605 sát thương vật lý (SMCK), tăng 60% nếu mục tiêu là tank.
    • Vai trò: Tank, gây sát thương tốt vào tướng chống chịu.
  4. Malphite (Chiến Hạm, Tiên Phong)
    • Kỹ năng: Tăng Giáp, gây sát thương vật lý hình nón dựa trên Giáp.
    • Vai trò: Tank, chống chịu và gây sát thương diện rộng.
  5. Naafiri (Dũng Sĩ, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Tạo lá chắn, gây sát thương vật lý lên mục tiêu.
    • Vai trò: Tank/DPS cận chiến, chống chịu sớm.
  6. Rell (Vệ Binh Tinh Tú, Tiên Phong)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép theo đường thẳng, giảm sát thương nhận vào trong thời gian ngắn.
    • Vai trò: Tank/hỗ trợ, cung cấp khống chế nhẹ.
  7. Sivir (Chiến Hạm, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Thả lưỡi dao bay qua mục tiêu, gây sát thương vật lý giảm dần theo số lần trúng.
    • Vai trò: Carry vật lý sớm, sát thương diện rộng.
  8. Sylas (Siêu Thú, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tăng sức mạnh theo cấp Linh Thú.
    • Vai trò: Tank/DPS, linh hoạt trong đội hình Siêu Thú.
  9. Syndra (Cờ Bạc Pha Lê, Vệ Binh Tinh Tú)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, giảm 10% Kháng Phép của mục tiêu.
    • Vai trò: Hỗ trợ/carry phép sớm, tăng hiệu quả cho đội hình phép.
  10. Zac (Cõi Bóng Đêm, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Hồi máu, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.
    • Vai trò: Tank, chống chịu và gây sát thương diện rộng.

 

II. Tướng 2 vàng

  1. Akali (Hội Tối Thượng, Thánh Ra Dẻ)
    • Kỹ năng: Di chuyển đến kẻ địch yếu máu nhất trong 3 ô, gây sát thương phép lên các kẻ địch lân cận.
    • Vai trò: Carry phép, khống chế và dồn sát thương.
  2. Darius (Hội Tối Thượng, Can Trường)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, hồi máu dựa trên sát thương gây ra.
    • Vai trò: Tank/carry vật lý, mạnh trong đội hình reroll.
  3. Dr. Mundo (Dũng Sĩ, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Mỗi 7 giây, đòn đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý dựa trên máu.
    • Vai trò: Tank, chống chịu và sát thương phụ.
  4. Janna (Cờ Bạc Pha Lê, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Tạo lá chắn cho 2 đồng minh yếu máu, gây sát thương phép chia đều cho 2 kẻ địch gần nhất.
    • Vai trò: Hỗ trợ, tăng chống chịu và sát thương nhẹ.
  5. Jhin (Siêu Thú, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Tốc độ đánh cố định, chuyển tốc đánh dư thành sát thương vật lý. Đòn đánh thứ 4 gây sát thương lớn.
    • Vai trò: Carry vật lý, sát thương đơn mục tiêu mạnh.
  6. Katarina (Học Viện Chiến Đấu, Đao Phủ)
    • Kỹ năng: Di chuyển đến kẻ địch yếu máu, gây sát thương phép lên các kẻ địch lân cận.
    • Vai trò: Carry phép, linh hoạt trong đội hình Học Viện.
  7. Rakan (Học Viện Chiến Đấu, Tiên Phong)
    • Kỹ năng: Tạo lá chắn, tăng chống chịu cho đồng minh.
    • Vai trò: Tank/hỗ trợ, tăng khả năng chống chịu cho đội hình.
  8. Shen (Chiến Hạm, Đao Phủ)
    • Kỹ năng: Tạo lá chắn, gây sát thương vật lý lên mục tiêu.
    • Vai trò: Tank, chống chịu và sát thương phụ.
  9. Vi (Cờ Bạc Pha Lê, Dũng Sĩ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tạo lá chắn tạm thời.
    • Vai trò: Tank/DPS, chống chịu tốt trong đội hình Cờ Bạc.
  10. Xayah (Siêu Thú, Vệ Binh Tinh Tú)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tăng sát thương phép mỗi 3 đòn đánh.
    • Vai trò: Carry vật lý/phép, mạnh trong đội hình Siêu Thú.

III. Tướng 3 vàng

  1. Ahri (Vệ Binh Tinh Tú, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, tăng năng lượng sau khi dùng kỹ năng.
    • Vai trò: Carry phép, tăng tốc độ dùng chiêu.
  2. Caitlyn (Học Viện Chiến Đấu, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Nhắm vào kẻ địch xa nhất, gây sát thương phép lớn.
    • Vai trò: Carry vật lý/phép, sát thương đơn mục tiêu.
  3. Illaoi (Siêu Thú, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Triệu hồi xúc tu, gây sát thương phép hình nón, giảm Giáp/Kháng Phép kẻ địch.
    • Vai trò: Tank/DPS, khống chế và sát thương diện rộng.
  4. Jayce (Học Viện Chiến Đấu, Đại Cơ Giáp)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô quanh mục tiêu.
    • Vai trò: Tank/DPS, linh hoạt trong đội hình Đại Cơ Giáp.
  5. Kai’Sa (Hội Tối Thượng, Can Trường)
    • Kỹ năng: Bắn 8 tên lửa lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, tăng SMCK vĩnh viễn khi hạ gục.
    • Vai trò: Carry vật lý, mạnh trong đội hình reroll.
  6. Neeko (Vệ Binh Tinh Tú, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Tăng hồi máu/lá chắn, gây sát thương phép lên mục tiêu.
    • Vai trò: Hỗ trợ/carry phép, tăng chống chịu cho đội hình.
  7. Renekton (Siêu Thú, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tăng Máu và SMCK.
    • Vai trò: Tank/DPS, chống chịu và sát thương cận chiến.
  8. Senna (Chiến Hạm, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Bắn phát đạn xuyên qua, gây sát thương vật lý/phép.
    • Vai trò: Carry vật lý/phép, sát thương diện rộng.
  9. Swain (Cờ Bạc Pha Lê, Thần Pháp)
    • Kỹ năng: Tăng máu tối đa, gây sát thương phép định kỳ, hồi máu dựa trên sát thương.
    • Vai trò: Tank/hỗ trợ, chống chịu và sát thương phép.
  10. Udyr (Dũng Sĩ, Can Trường)
    • Kỹ năng: Tung 3 đòn đánh nhanh, mỗi đòn hồi máu và gây sát thương vật lý theo vùng.
    • Vai trò: Tank/DPS, chống chịu và sát thương cận chiến.
  11. Vayne (Siêu Thú, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tăng sát thương theo cấp Linh Thú.
    • Vai trò: Carry vật lý, sát thương đơn mục tiêu.
  12. Viego (Can Trường, Thần Pháp)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, hồi máu dựa trên sát thương.
    • Vai trò: Carry vật lý, mạnh trong đội hình Can Trường.

IV. Tướng 4 vàng

  1. Ashe (Cờ Bạc Pha Lê, Can Trường)
    • Kỹ năng: Bắn mũi tên lớn, gây sát thương phép và làm choáng, tăng sát thương theo khoảng cách.
    • Vai trò: Carry vật lý/phép, khống chế và sát thương lớn.
  2. Aurora (Siêu Thú, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, tăng sức mạnh theo cấp Linh Thú.
    • Vai trò: Carry phép, sát thương diện rộng.
  3. Gangplank (Can Trường, Đao Phủ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch ít máu nhất, có cơ hội nhận vàng khi hạ gục.
    • Vai trò: Carry vật lý, hỗ trợ kinh tế.
  4. Gwen (Đại Cơ Giáp, Thánh Ra Dẻ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép hình nón, để lại sợi chỉ. Kỹ năng thứ 3 gây sát thương lớn lên kẻ địch có sợi chỉ.
    • Vai trò: Carry phép, sát thương diện rộng và khống chế.
  5. Jinx (Vệ Binh Tinh Tú, Xạ Thủ)
    • Kỹ năng: Tự cộng dồn tốc đánh, gây sát thương vật lý diện rộng.
    • Vai trò: Carry vật lý, sát thương mạnh trong giao tranh kéo dài.
  6. Kennen (Hội Tối Thượng, Thần Pháp)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, làm choáng kẻ địch trong phạm vi.
    • Vai trò: Carry phép, khống chế diện rộng.
  7. Leona (Siêu Thú, Tiên Phong)
    • Kỹ năng: Tạo lá chắn, tăng chống chịu, gây sát thương phép.
    • Vai trò: Tank, chống chịu và sát thương phụ.
  8. Lulu (Phi Thường, Thần Pháp)
    • Kỹ năng: Triệu hồi quái thú (Kog’Maw, Rammus, Smolder) với kỹ năng riêng:
      • Kog’Maw: Tăng SMPT, đòn đánh lan, giảm Giáp/Kháng Phép.
      • Rammus: Tăng Giáp/Kháng Phép, khiên nổ gây choáng.
      • Smolder: Tăng SMCK, gây thiêu đốt và sát thương phụ.
    • Vai trò: Hỗ trợ, linh hoạt với quái thú triệu hồi.
  9. Poppy (Vệ Binh Tinh Tú, Đao Phủ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, làm choáng khi khiên vỡ.
    • Vai trò: Tank/hỗ trợ, khống chế và chống chịu.
  10. Sett (Dũng Sĩ, Đấu Sĩ)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý, tăng chống chịu khi trên 50% máu.
    • Vai trò: Tank/DPS, chống chịu và sát thương cận chiến.
  11. Yuumi (Học Viện Chiến Đấu, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, tăng sức mạnh kỹ năng theo số lần thi triển.
    • Vai trò: Carry phép, mạnh trong đội hình Học Viện.
  12. Ziggs (Chiến Hạm, Phi Thường)
    • Kỹ năng: Ném bom, gây sát thương phép diện rộng.
    • Vai trò: Carry phép, sát thương diện rộng.

V. Tướng 5 vàng

  1. Jhin (Siêu Thú, Cõi Bóng Đêm)
    • Kỹ năng: Gây sát thương vật lý lớn, tăng sát thương theo cấp Linh Thú.
    • Vai trò: Carry vật lý, sát thương đơn mục tiêu cực mạnh.
  2. Kayle (Cõi Bóng Đêm, Can Trường)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép, tăng chỉ số theo số lần thi triển.
    • Vai trò: Carry phép, sát thương tăng tiến late game.
  3. Lee Sin (Song Đấu/Đao Phủ/Dũng Sĩ – chọn 1 thế võ)
    • Kỹ năng: Tùy thế võ:
      • Song Đấu: Tăng tốc đánh, gây sát thương vật lý.
      • Đao Phủ: Làm choáng, gây sát thương chí mạng.
      • Dũng Sĩ: Gây sát thương vật lý, hồi máu.
    • Vai trò: Carry linh hoạt, tùy chỉnh theo đội hình.
  4. Seraphine (Vệ Binh Tinh Tú, Phi Thường, Nhà Vô Địch)
    • Kỹ năng: Gây sát thương phép diện rộng, tăng chỉ số toàn đội (STVL, Giáp, Kháng Phép, Máu, Tốc Đánh, Chí Mạng).
    • Vai trò: Hỗ trợ/carry phép, buff toàn diện cho đội hình.
  5. Twisted Fate (Chiến Hạm, Thuyền Trưởng Lưu Manh)
    • Kỹ năng: Gây sát thương chuẩn, rút Bài Thưởng mỗi vòng cho phần thưởng ngẫu nhiên.
    • Vai trò: Carry vật lý, hỗ trợ kinh tế.
  6. Yone (Đại Cơ Giáp, Thánh Ra Dẻ)
    • Kỹ năng: Gây 3 loại sát thương (vật lý, phép, chuẩn), làm choáng với Thức Tỉnh.
    • Vai trò: Carry chính, sát thương đa dạng và khống chế.
  7. Zyra (Cờ Bạc Pha Lê, Mẹ Hoa Hồng)
    • Kỹ năng: Triệu hồi 1/1/8 cây (tùy cấp sao). Cây ở hàng trước (Rễ Bám Chặt) bền bỉ, hàng sau (Gai Chết Chóc) gây sát thương phép.
    • Vai trò: Carry phép, sát thương diện rộng và khống chế.

Xem thêm

Cách Mở Khóa Orianna DTCL Mùa 16 | Unlockable Orianna TFT

Cách Mở Khóa Sứ Giả Khe Nứt DTCL Mùa 16 | Unlockable TFT

29 Tháng 11, 2025
Cách Mở Khóa Orianna DTCL Mùa 16 | Unlockable Orianna TFT

Cách Mở Khóa Poppy DTCL Mùa 16 | Unlockable Poppy TFT

28 Tháng 11, 2025
Cách Mở Khóa Orianna DTCL Mùa 16 | Unlockable Orianna TFT

Cách Mở Khóa Yone DTCL Mùa 16 | Unlockable Yone TFT

29 Tháng 11, 2025
Lucian TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Lucian DTCL Mùa 16

Lucian TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Lucian DTCL Mùa 16

22 Tháng 11, 2025
Yasuo TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Yasuo DTCL Mùa 16

Yasuo TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Yasuo DTCL Mùa 16

22 Tháng 11, 2025
Xerath TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Xerath DTCL Mùa 16

Xerath TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Xerath DTCL Mùa 16

9 Tháng 12, 2025

VI. Tương tác với cơ chế Thức Tỉnh của Tướng mùa 16

  • Mỗi tướng trong Mùa 16 có 3 lựa chọn Thức Tỉnh khi gắn Power Stax (vật phẩm tiêu hao, nhận ở vòng 1-3 và 3-6). Các Thức Tỉnh này tăng cường kỹ năng, thay đổi lối chơi, hoặc thêm hiệu ứng khống chế.
  • Ví dụ:
    • Yone: Thức Tỉnh tăng sát thương chuẩn, làm choáng, hoặc cộng dồn Tốc Đánh/Tốc Chạy.
    • Zyra: Thức Tỉnh tăng số cây, thêm hiệu ứng làm chậm, hoặc tăng sát thương cây.
    • Malphite: Thức Tỉnh biến thành Đấu Sĩ, tăng Máu, hoặc thêm hiệu ứng làm chậm.
  • Power Stax có thể gỡ bằng Power Remover hoặc bán tướng, cho phép tái sử dụng trên tướng khác.

VII. Cách sử dụng tướng TFT mùa 16

  • Đội hình reroll (1-3 vàng):
    • Hội Tối Thượng: Reroll Kai’Sa, Darius, Akali lên 3 sao, kết hợp Can Trường hoặc Thánh Ra Dẻ.
    • Cờ Bạc Pha Lê: Reroll Vi, Janna, Swain, tập trung chuỗi thua để tích Gem Power.
    • Chiến Hạm: Reroll Malphite, Sivir, Shen lên 3 sao, nhắm mốc 5 Chiến Hạm để thắng ngay với hiệu ứng 3 sao.
  • Đội hình mid/late game (3-4 vàng):
    • Siêu Thú: Aurora, Xayah, Leona làm carry/tank, kết hợp Xạ Thủ hoặc Tiên Phong.
    • Học Viện Chiến Đấu: Yuumi, Caitlyn, Jayce làm carry, Rakan, Garen làm tank.
    • Đại Cơ Giáp: Gwen, Jayce làm carry, kết hợp Thánh Ra Dẻ hoặc Tiên Phong.
  • Đội hình EXODIA (5 vàng):
    • Sử dụng Yone, Zyra, Twisted Fate, Seraphine, Lee Sin ở cấp 8-9, linh hoạt tộc/hệ như Đại Cơ Giáp, Vệ Binh Tinh Tú, hoặc Cờ Bạc Pha Lê.
    • Ưu tiên Thức Tỉnh tăng sát thương (Yone, Zyra) hoặc khống chế (Lee Sin).
  • Trang bị đề xuất:
    • Carry vật lý (Yone, Jinx, Kai’Sa): Vô Cực Kiếm, Huyết Kiếm, Gươm Tử Thần.
    • Carry phép (Zyra, Aurora, Yuumi): Găng Bảo Thạch, Mũ Phù Thủy, Shojin.
    • Tank (Leona, Garen, Rell): Giáp Máu, Thú Tượng Thạch Giáp, Áo Choàng Lửa.

Lưu ý

  • Tộc/Hệ độc quyền: Một số tướng 5 vàng như Twisted Fate (Thuyền Trưởng Lưu Manh), Seraphine (Nhà Vô Địch), Zyra (Mẹ Hoa Hồng) có tộc riêng, chỉ kích hoạt ở mốc 1, mang lại hiệu ứng mạnh mẽ.
  • Thức Tỉnh: Chọn Thức Tỉnh phù hợp với đội hình và Power Ups. Ví dụ, Thức Tỉnh làm choáng của Yone rất mạnh trong đội hình Đại Cơ Giáp, trong khi Thức Tỉnh tăng số cây của Zyra phù hợp với Cờ Bạc Pha Lê.
  • Meta linh hoạt: Tướng 5 vàng như Yone, Zyra, và Seraphine thường xuất hiện trong các đội hình meta (Đại Cơ Giáp, Vệ Binh Tinh Tú). Tướng 1-2 vàng như Malphite, Sivir, hoặc Vi phù hợp cho reroll hoặc giai đoạn đầu.

Trên đó là danh sách chi tiết tướng TFT theo giá vàng cũng như cách sử dụng và các lưu ý khi chơi tướng TFT mùa 16. Nếu bạn cần chi tiết về kỹ năng của một tướng cụ thể, cách xây dựng đội hình, hoặc cách tối ưu Thức Tỉnh cho một tướng, hãy cho tôi biết nhé!

Nguồn:

  • Teamfighttactics.leagueoflegends.com
  • Lienminh.net
Lol

Lol

Bài viết liên quan

Shyvana TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Shyvana DTCL Mùa 16

Shyvana TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Shyvana DTCL Mùa 16

15 Tháng 12, 2025
Kindred TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Kindred DTCL Mùa 16

Kindred TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Kindred DTCL Mùa 16

15 Tháng 12, 2025
Zilean TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Zilean DTCL Mùa 16

Zilean TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Zilean DTCL Mùa 16

9 Tháng 12, 2025
Bel’Veth TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Bel’Veth DTCL Mùa 16

Bel’Veth TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Bel’Veth DTCL Mùa 16

8 Tháng 12, 2025
MF TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Miss Fortune DTCL Mùa 16

MF TFT: Build Đội Hình / Lên Đồ Miss Fortune DTCL Mùa 16

8 Tháng 12, 2025

Build Đội Hình / Lên Đồ Fiddlesticks DTCL Mùa 16 TFT

8 Tháng 12, 2025
Bài tiếp
TFT 15: Phần thưởng Pha Lê Nổ Hũ DTCL 15

TFT 15: Phần thưởng Pha Lê Nổ Hũ DTCL 15

Aatrox TFT 15: Đội Hình, Lên Đồ Aatrox DTCL Mùa 16 Mạnh

Aatrox TFT 15: Đội Hình, Lên Đồ Aatrox DTCL Mùa 16 Mạnh

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết phổ biến

Huyết Trảo

Huyết Trảo

13 Tháng 8, 2025
Cung Chạng Vạng

Cung Chạng Vạng

14 Tháng 8, 2025
Thánh Kiếm Manazane

Thánh Kiếm Manazane TFT mùa 16

2 Tháng 8, 2025

Xem nhiều

  • Cách Mở Khóa Zaahen DTCL Mùa 16 | Unlockable Zaahen TFT

    Cách Mở Khóa Zaahen DTCL Mùa 16 | Unlockable Zaahen TFT

    0 shares
    Share 0 Tweet 0
  • Cách Mở Khóa Bard DTCL Mùa 16 | Unlockable Bard TFT

    0 shares
    Share 0 Tweet 0
  • Cách Mở Khóa Ryze DTCL Mùa 16 | Unlockable Tướng Ryze TFT

    0 shares
    Share 0 Tweet 0
  • Cách Mở Khóa Skarner DTCL Mùa 16 | Unlockable Skarner TFT

    0 shares
    Share 0 Tweet 0
  • Cách Mở Khóa Sett DTCL Mùa 16 | Unlockable Sett TFT

    0 shares
    Share 0 Tweet 0

Giới thiệu

Trang Tin Liên Minh Huyền Thoại. Tướng LOL, Cách chơi, cách lên đồ, lịch thi đấu lck, lpl game LMHT mới nhất. Cập nhật meta LOL, TFT - DTCL tại Lienminh.net

Tướng LOL Mùa 16

Jinx AD | Jayce TOP | Wukong Rừng | Yasuo Build | Ashe SP | Yunara | luongsontv

Chủ đề nhiều tìm kiếm

Tướng LOL

Trang bị LMHT

Lịch LCK

Trang bị TFT

About Lienminh.net

Giới thiệu Lienminh.net
Chính sách bảo mật
Liên hệ

© 2024 Liên Minh Lienminh.net by Trò Chơi LOL.

Không có kết quả
Xem tất cả kết quả
  • LOL
  • Trang Bị LMHT
  • TFT
    • Tướng TFT
  • Mở Khóa Tướng TFT
  • Tướng
    • Võ Đài
    • Aram
    • Counter Tướng

© 2024 Liên Minh Lienminh.net by Trò Chơi LOL.